Đánh giá xe số Honda Future 2021 Fi 125cc | Xe máy Đà Nẵng | Xe máy Quảng Nam

Đánh giá xe số Honda Future 2021 Fi 125cc

Honda Future là mẫu xe rất quen thuộc với đông đảo khách hàng Việt Nam. Trải qua hơn 20 năm tồn tại và phát triển, chiếc xe này đã có những thành công rất đáng tự hào trên khắp dải đất hình chữ S.

Future luôn được yêu thích bởi sự bền bỉ, tiết kiệm và giá trị bán lại tốt. Ở phiên bản 2021 này, xe không có nhiều thay đổi mà vẫn giữ nguyên những phẩm chất đã làm nên.

Đánh giá xe số Honda Future 2021 Fi 125cc 1

Ngoại thất

Honda Future 2021 mang tới hàng loạt sự cải tiến nơi ngoại thất theo hướng tương đồng với người anh em Honda SH 2021, vừa vặn và gọn gàng với kích thước tổng thể là 1.931 x 711 x 1.083 mm.

Nhìn từ phía trước, Honda Future 2021 mang tới cảm giác quen thuộc với kiểu thiết kế hai bên mặt nạ của đèn xi nhan và đèn định vị tương tự như mẫu Honda SH.

Nằm giữa mũi mặt nạ là ốp crom sáng bóng và sắc nhọn khiến tổng thể chung rất mạnh mẽ và lôi cuốn. Đáng chú ý là hệ thống đèn pha của xe được nâng cấp lên dạng bóng LED thay vì bóng Halogen như trước đây !

Không chỉ từ phía trước, phần đầu và thân xe cũng mang tới hàng loạt cải tiến theo hướng gọn gàng và mảnh mai hơn.

Cảm giác cục mịch và nặng nề như ở các thế hệ trước đã hoàn toàn không còn. Đây là sự cải tiến nhận được nhiều lời khen ngợi từ đông đảo khách hàng !

Đánh giá xe số Honda Future 2021 Fi 125cc 2

Vận hành

Honda Future 2021 được trang bị động cơ có hiệu năng khá tốt, đem lại cảm giác vận hành vượt trội cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu.

“Trái tim” của xe số Honda là khối động cơ 124,9cc, xy-lanh đơn, có khả năng cho công suất tối đa 7,08 kW tại 7.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 10,6 Nm tại 5.500 vòng/phút. Kết hợp với hộp số tròn 4 cấp và làm mát bằng không khí.

Tổng quan, Future cho cảm giác lái tuy không quá mạnh mẽ nhưng luôn có được sự đầm chắc và an tâm khi đi nhanh hoặc vào cua. Trong điều kiện ổ gà thì xe cũng tương đối dễ chịu, không bị dằn xóc nhiều.

Bên cạnh đó, hầu hết các khách hàng đều nhận định rằng Honda Future 2021 mang tới trải nghiệm vận hành chân thật và thoải mái.

Xe mất khoảng 2 giây để đạt vận tốc 40km/giờ, mất 4.5 giây để đạt vận tốc 60 km/giờ. Thông số này khiến Future không hề thua kém các mẫu xe tay ga hàng đầu thế giới hiện nay.

Đánh giá xe số Honda Future 2021 Fi 125cc 3

Trang bị

Future 2021 không hề có bất kỳ sự thay đổi nào so với thế hệ tiền nhiệm khi vẫn trang bị cho bánh trước đĩa phanh với piston đơn, phanh sau là kiểu tang trống.

Hệ thống treo tiếp tục sử dụng phuộc trước kiểu ống lồng, phuộc sau là lò xo trụ đôi. Bộ phuộc này không quá cứng cũng không quá mềm, nhìn chung thực hiện khá tốt nhiệm vụ của mình.

Bên cạnh đó, chất lượng hoàn thiện của dàn áo và nước sơn là rất cao. Khung sườn và các mối hàn cũng được gia công tỉ mỉ. Tay lái bọc cao su mềm cầm êm và dễ chịu, nút bấm chắc chắn và phản hồi tốt. Những điểm cộng này khiến Honda Future càng trở lên hấp dẫn đối với đông đảo khách hàng.

Xe cũng được trang bị ổ khóa hiện đại tích hợp 4 trong 1 gồm khóa cổ, khóa điện, khóa từ và khóa yên giúp mang tới sự an toàn rất cao. Cốp xe dưới yên có dung tích lớn, đủ chứa một mũ bảo hiểm Fullface tiện lợi cho người dùng.

Đánh giá xe số Honda Future 2021 Fi 125cc 4

Đánh giá người dùng

Anh Bùi Đình Chương nhận định trên Vnexpress.vn: “ Honda Future 2021 không cần phải thay đổi vì vốn dĩ bản thân xe đã khá trọn vẹn. Chỉ tiếc một điều nho nhỏ là xe không có ABS, nếu có tính năng này chắc chắn đông đảo khách hàng sẽ chấp nhận bỏ ra số tiền lớn hơn ”

Thông số kỹ thuật Honda Future 2021

Kích thước, trọng lượng

Kích thước tổng thể (DxRXC): 1.931 x 711 x 1.083 mm

Chiều dài cơ sở: 1258 mm

Góc thoát: –

Chiều cao yên: 756 mm

Khoảng sáng gầm: 133 mm

Tự trọng: 105/106 kg

Hệ thống treo

Treo trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực

Treo sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực

BÁNH XE

Lốp trước: 70/90 – 17 M/C 38P

Lốp sau: 80/90 – 17 M/C 50P

ĐỘNG CƠ

Kiểu: 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng không khí

Dung tích: 124,9 cm3

Hành trình piston: 57,9 mm

Tỉ số nén: 9.3 : 1

Công suất cực đại: 7,11 kW/7.500 vòng/phút

Mô-men xoắn cực đại: 10,6 Nm/5.500 vòng/phút

HỆ THỐNG NHIÊN LIỆU

Hệ thống phun xăng: Phun xăng điện tử

Dung tích bình nhiên liệu: 4.6 lít

Tiêu hao nhiên liệu: 65.9 km/lít

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Kiểu ly hợp: –

Hộp số: Hộp số 4 cấp